火苗

火苗
huǒmiáo
hoả miêu

lửa trần; ngọn lửa hở

1 nghĩa#37784
NGHĨA

NGHĨA

  1. lửa trần; ngọn lửa hở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.