Tới nội dung chính

再

再
zài
tái
⼌bộ quynh · 6 nét

lại; một lần nữa; tái-

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#87
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lại; một lần nữa; tái-

    中表示动作或事情发生第二次或多次biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng dì èr cì huò duō cì

    • 。

      Xin hãy nói lại một lần nữa.

    • ,。

      Bài này khó quá, để tôi làm lại một lần nữa.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “” !

      Đừng coi tôi như người "bình thường"!

    • 。

      Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.

    • 。

      Đừng bật to tiếng TV nữa.

    • ?

      Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?

    • 。

      Anh đừng cãi nhau với nó nữa.

  2. 貳副trạng từ

    thêm; lại; nữa

    中表示动作或状态继续发生或重复一次biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài jìxù fāshēng huò chóngfù yī cì

    • 。

      Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.

    • ,。

      Bài này bạn suy nghĩ thêm một chút là ra đáp án thôi.

  3. 參副trạng từ

    sau đó mới; rồi mới; lại

    中在某事之后发生的事情zài mǒushì zhīhòu fāshēng de shìqing

    • ,。

      Bạn đi trước, tôi đi sau.

    • 。

      Ăn xong rồi mới khởi hành nhé.

  4. 肆副trạng từ

    (trước tính từ) hơn nữa; càng thêm

    中更加;程度更深gèngjiā;chéngdù gèng shēn

    • 。

      Món này mà mặn hơn một chút nữa thì hoàn hảo rồi.

  5. 伍副trạng từ

    dù... đến mấy; dù... thế nào

    中表示不管怎样、无论如何biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé

    • 。

      Bận đến mấy cũng phải nghỉ ngơi.

    • 。

      Dù bài toán khó đến mấy cũng phải cố gắng thử.

  6. 陸副trạng từ

    thêm vào đó; hơn nữa (dùng để bổ sung thông tin)

    • 。

      Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.

    • ,。

      Phương án này chi phí thấp, hơn nữa việc thực hiện cũng rất thuận tiện.

  7. 柒动động từ

    (văn) tái hiện; tái diễn

    • 。

      Anh ấy không bao giờ xuất hiện nữa.

    • 。

      Trang lịch sử đó không nên tái diễn ở nơi này nữa.

再
zài
tái
BỘ THỦ⼌
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu