Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
再
lại; một lần nữa; tái-
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lại; một lần nữa; tái-
中表示动作或事情发生第二次或多次biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng dì èr cì huò duō cì
- 。
Xin hãy nói lại một lần nữa.
- ,。
Bài này khó quá, để tôi làm lại một lần nữa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- ?
Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?
- 。
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- 貳副trạng từ
thêm; lại; nữa
中表示动作或状态继续发生或重复一次biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài jìxù fāshēng huò chóngfù yī cì
- 。
Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.
- ,。
Bài này bạn suy nghĩ thêm một chút là ra đáp án thôi.
- 參副trạng từ
sau đó mới; rồi mới; lại
中在某事之后发生的事情zài mǒushì zhīhòu fāshēng de shìqing
- ,。
Bạn đi trước, tôi đi sau.
- 。
Ăn xong rồi mới khởi hành nhé.
- 肆副trạng từ
(trước tính từ) hơn nữa; càng thêm
中更加;程度更深gèngjiā;chéngdù gèng shēn
- 。
Món này mà mặn hơn một chút nữa thì hoàn hảo rồi.
- 伍副trạng từ
dù... đến mấy; dù... thế nào
中表示不管怎样、无论如何biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé
- 。
Bận đến mấy cũng phải nghỉ ngơi.
- 。
Dù bài toán khó đến mấy cũng phải cố gắng thử.
- 陸副trạng từ
thêm vào đó; hơn nữa (dùng để bổ sung thông tin)
- 。
Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.
- ,。
Phương án này chi phí thấp, hơn nữa việc thực hiện cũng rất thuận tiện.
- 柒动động từ
(văn) tái hiện; tái diễn
- 。
Anh ấy không bao giờ xuất hiện nữa.
- 。
Trang lịch sử đó không nên tái diễn ở nơi này nữa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
lại; một lần nữa; tái-
中表示动作或事情发生第二次或多次biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng dì èr cì huò duō cì
- 。
Xin hãy nói lại một lần nữa.
- ,。
Bài này khó quá, để tôi làm lại một lần nữa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- ?
Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?
- 。
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- 貳副trạng từ
thêm; lại; nữa
中表示动作或状态继续发生或重复一次biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài jìxù fāshēng huò chóngfù yī cì
- 。
Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.
- ,。
Bài này bạn suy nghĩ thêm một chút là ra đáp án thôi.
- 參副trạng từ
sau đó mới; rồi mới; lại
中在某事之后发生的事情zài mǒushì zhīhòu fāshēng de shìqing
- ,。
Bạn đi trước, tôi đi sau.
- 。
Ăn xong rồi mới khởi hành nhé.
- 肆副trạng từ
(trước tính từ) hơn nữa; càng thêm
中更加;程度更深gèngjiā;chéngdù gèng shēn
- 。
Món này mà mặn hơn một chút nữa thì hoàn hảo rồi.
- 伍副trạng từ
dù... đến mấy; dù... thế nào
中表示不管怎样、无论如何biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé
- 。
Bận đến mấy cũng phải nghỉ ngơi.
- 。
Dù bài toán khó đến mấy cũng phải cố gắng thử.
- 陸副trạng từ
thêm vào đó; hơn nữa (dùng để bổ sung thông tin)
- 。
Chúng ta nói chuyện thêm chút nữa nhé.
- ,。
Phương án này chi phí thấp, hơn nữa việc thực hiện cũng rất thuận tiện.
- 柒动động từ
(văn) tái hiện; tái diễn
- 。
Anh ấy không bao giờ xuất hiện nữa.
- 。
Trang lịch sử đó không nên tái diễn ở nơi này nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ
- 冓gòuphòng trong của cung điện; khu vực nội cung