/
冑
冑
trụ
⼌bộ quynh · 9 nétmũ trụ; mũ giáp chiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ trụ; mũ giáp chiến(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang đội một cái mũ trụ.
- 貳名danh từ
dòng dõi; con cháu(kế thừa)
- 。
Anh ấy là hậu duệ của quý tộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ trụ; mũ giáp chiến(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang đội một cái mũ trụ.
- 貳名danh từ
dòng dõi; con cháu(kế thừa)
- 。
Anh ấy là hậu duệ của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冓gòuphòng trong của cung điện; khu vực nội cung