Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念头
念头
niệm đầu
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8087
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
中心里想到的事情或想法xīn lǐ xiǎng dào de shìqing huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy có một ý tưởng hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
念头
Phồn thể念頭
niệm đầu
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8087
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
中心里想到的事情或想法xīn lǐ xiǎng dào de shìqing huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy có một ý tưởng hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù