/
冇
冇
mão
⼌bộ quynh · 4 nétkhông có; không (tiếng Quảng Đông)
1 nghĩa#10388
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không có; không (tiếng Quảng Đông)
中没有;不存在méiyǒu;bù cúnzài
- 。
Tôi không có tiền.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
冇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không có; không (tiếng Quảng Đông)
中没有;不存在méiyǒu;bù cúnzài
- 。
Tôi không có tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ
- 冓gòuphòng trong của cung điện; khu vực nội cung