Tới nội dung chính

册

册
cè
sách
⼌bộ quynh · 5 nét

quyển; tập (danh từ chỉ sách vở)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#22078
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    quyển; tập (danh từ chỉ sách vở)

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

  2. 貳名danh từ

    quyển sách; tập; cuốn

    • 。

      Đây là một cuốn sách.

  3. 參名danh từ

    quyển sách nhỏ; tập; cuốn

    • 。

      Cuốn sách nhỏ này đã cũ rồi.

册
cè
sách
BỘ THỦ⼌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu