Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养成
养成
dưỡng thành
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#30630
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
- 。
Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng hình thành; rèn luyện (thói quen, tính cách)
- 參动động từ
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng; rèn luyện
- 肆动động từ
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng và phát triển thành
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养成
Phồn thể養成
dưỡng thành
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#30630
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
- 。
Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng hình thành; rèn luyện (thói quen, tính cách)
- 參动động từ
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng; rèn luyện
- 肆动động từ
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng và phát triển thành
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.