Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养父
养父
dưỡng phụ
cha nuôi; cha dưỡng
2 nghĩa#41717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha nuôi; cha dưỡng
- 。
Ông ấy là một người cha nuôi tốt.
- 貳名danh từ
cha nuôi; cha nghĩa (người không có quan hệ huyết thống nhưng được nhận làm cha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养父
Phồn thể養父
dưỡng phụ
cha nuôi; cha dưỡng
2 nghĩa#41717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha nuôi; cha dưỡng
- 。
Ông ấy là một người cha nuôi tốt.
- 貳名danh từ
cha nuôi; cha nghĩa (người không có quan hệ huyết thống nhưng được nhận làm cha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.