Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养子
养子
dưỡng tử
con nuôi; con dưỡng
2 nghĩa#49252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con nuôi; con dưỡng
- 。
Anh ấy là con nuôi.
- 貳
con nuôi (trai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养子
Phồn thể養子
dưỡng tử
con nuôi; con dưỡng
2 nghĩa#49252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con nuôi; con dưỡng
- 。
Anh ấy là con nuôi.
- 貳
con nuôi (trai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.