关键

关键
guānjiàn
quan kiện

điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#2204Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng

    最重要的地方或时刻;起决定作用的因素zuì zhòngyào de dìfang huò shíkè;qǐ juédìng zuòyòng de yīnsù

    • Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.

  2. tính từ

    cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu

    最重要的;决定成败的zuì zhòngyào de;juéding chéngbài de

    • Vấn đề này rất quan trọng.

  3. tính từ

    then chốt; mấu chốt; quan trọng

    最重要的;决定结果的zuì zhòngyào de;juéding jiéguǒ de

    • Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.

  4. danh từ

    then chốt; then máy; điểm mấu chốt

    最重要的地方或问题zuì zhòngyào de dìfang huò wèntí

  5. danh từ

    bí quyết; mẹo; bí kíp

    最重要的;起决定作用的事物zuì zhòng yào de;qǐ juédinìng zuòyòng de shìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.