Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
至关重要
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
- 貳形tính từ
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này vô cùng quan trọng.
- 參形tính từ
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中非常重要;影响很大fēicháng zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
- 肆形tính từ
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响全局的fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng quánnjú de
解字
GIẢI TỰvô cùng quan trọng; tối quan trọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
- 貳形tính từ
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này vô cùng quan trọng.
- 參形tính từ
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中非常重要;影响很大fēicháng zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà
- 。
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
- 肆形tính từ
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响全局的fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng quánnjú de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.