至关重要

至关重要
zhìguānzhòngyào
chí quan trọng yếu

vô cùng quan trọng; tối quan trọng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11141
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng quan trọng; tối quan trọng

    非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà

    • Chuyện này cực kỳ quan trọng.

  2. tính từ

    vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng

    非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà

    • Chuyện này vô cùng quan trọng.

  3. tính từ

    cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu

    非常重要;影响很大fēicháng zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà

    • Chuyện này cực kỳ quan trọng.

  4. tính từ

    vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng

    非常重要,影响全局的fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng quánnjú de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.