优点

优点
yōudiǎn
ưu điểm

ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#9840Lượng từ 个 / 项
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    好的地方;强项hǎo de dìfang;qiángxiàng

    • Mỗi người đều có ưu điểm.

  2. danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    好处;比别的更好的地方hǎochù; bǐ biéde gèng hǎo de dìfang

    • Kế hoạch này có rất nhiều ưu điểm.

  3. danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; ưu thế

    好的地方;比别人更强的方面hǎo de dìfang; bǐ biérén gèng qiáng de fāngmiàn

    • Ưu điểm của anh ấy là trung thực.

  4. danh từ

    ưu thế; lợi thế

    比别人或别的东西好的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi hǎo de dìfang

    • Ai cũng có ưu điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.