Tới nội dung chính

要紧

要紧
yàojǐn
yếu khẩn

quan trọng; khẩn cấp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6975
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quan trọng; khẩn cấp

    中有重要意义,不可忽视yǒu zhòngyào yìyì, búkě húshìshì

    • 。

      Chuyện này rất quan trọng.

  2. 貳形tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    中需要立即处理的;很急迫xūyào lìjí chǔlǐ de;hěn jípò

要
yāo
yếu
BỘ THỦ⾑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu