亮点

亮点
liàngdiǎn
lượng điểm

điểm nổi bật; điểm sáng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm nổi bật; điểm sáng

    • Thiết kế này có rất nhiều điểm nổi bật.

  2. danh từ

    điểm sáng; điểm nổi bật

    • Thiết kế này có rất nhiều điểm sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.