Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共享函数库
共享函数库
cộng hưởng hàm số khố
thư viện dùng chung (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư viện dùng chung (tin học)
- 。
Đây là một thư viện hàm chia sẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
共享函数库
Phồn thể共享函數庫
cộng hưởng hàm số khố
thư viện dùng chung (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư viện dùng chung (tin học)
- 。
Đây là một thư viện hàm chia sẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.