八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
xiānguòhǎi,xiǎnshéntōng

Tám vị tiên qua biển, mỗi người một tài (ai có tài năng gì dùng tài năng đó) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tám vị tiên qua biển, mỗi người một tài (ai có tài năng gì dùng tài năng đó) [thành ngữ]

    • Tám vị tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng riêng.

  2. tính từ

    tám vị tiên qua biển, mỗi người một phép (mỗi người phát huy tài năng riêng của mình) [thành ngữ]

    • Họ đều thể hiện hết khả năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.