力克

力克
lực khắc

vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan

1 nghĩa#8369
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan

    用力量战胜、克服困难yònglìliàng zhàn shèng、kè fú kùnnan

    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.