- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
中用力量战胜、克服困难yònglìliàng zhàn shèng、kè fú kùnnan
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
中用力量战胜、克服困难yònglìliàng zhàn shèng、kè fú kùnnan
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.