征服

征服
zhēng
chinh phục

chinh phục; khuất phục

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4629
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chinh phục; khuất phục

    用武力打败敌人,使其投降或屈服yòng wǔ lì dǎbài díren,shǐ qī tóuxiáng huò qūfú

    • Anh ấy muốn chinh phục thế giới.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.

  2. động từ

    chinh phục; khuất phục; chế ngự

    用力量或方法使敌人或对手失败、顺从yòng lìliàng huò fāngfǎ shǐ díren huò duìshǒu shībài、shùncóng

    • Anh ấy đã chinh phục ngọn núi này.

  3. động từ

    chinh phục; khuất phục

    用力量打败对方,使其失去抵抗力yòng lìliàng dǎbài duìfāng, shǐ qī shīqù dǐkàng lì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.