打败

打败
bài
đả bại

thắng; chiến thắng; vượt qua

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2413
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    用力量或方法使对方不能赢;胜利yònglìliàng huò fāngfǎ shǐ duìfāng búnéng yíng;shènglì

    • Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

  2. động từ

    đánh bại; đánh thắng; thất bại

    被别人战胜;输掉比赛或战争bèi biérén zhànshèng;shū diào bǐsài huò zhànzheng

    • Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    chế phục; khống chế; khuất phục

    用力量使对方不能赢;战胜yòng lìliàng shǐ duìfāng búnéng yíng;zhàn shèng

  4. động từ

    đánh; đánh đòn

    用力打,使对方输掉比赛或战争yònglì dǎ, shǐ duìfāng shūdiào bǐsài huò zhànzhēng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.