Tới nội dung chính

偿还

偿还
chánghuán
thường hoàn

hoàn trả; bồi hoàn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10803
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn trả; bồi hoàn

    中用钱还债或还款yòng qián huán zhài huò huán kuǎn

    • 。

      Tôi phải trả lại số tiền này.

偿
cháng
thường
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu