偿还

偿还
chánghuán
thường hoàn

hoàn trả; bồi hoàn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10803
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn trả; bồi hoàn

    用钱还债或还款yòng qián huán zhài huò huán kuǎn

    • Tôi phải trả lại số tiền này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.