贷款

贷款
dàikuǎn
thải khoản

vay tiền; cho vay (ngân hàng); khoản vay

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5009Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vay tiền; cho vay (ngân hàng); khoản vay

    向银行借钱xiàng yínháng jiè qián

    • Anh ấy muốn vay tiền mua nhà.

  2. danh từ

    cho vay; vay mượn

    银行等机构把钱借给人的行为或金额yínháng děng jīgòu bǎ qián jiè gěi rén de xíngwéi huò jīn'é

    • Tôi cần một khoản vay.

  3. động từ

    cho vay; khoản vay; vay vốn

    银行等机构借钱给人yínháng děng jīgòu jiè qián gěi rén

    • Ngân hàng có thể cho bạn vay tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.