清偿

清偿
qīngcháng
thanh thường

trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)

    • Anh ấy đã thanh toán hết tất cả các khoản nợ.

  2. động từ

    vãn hồi; cứu vãn; lấy lại

  3. động từ

    thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.