Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
尝
尝
thường
⼩bộ tiểu · 9 nétnếm; thử (đồ ăn)
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8804
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm; thử (đồ ăn)
中用舌头感受食物的味道yòng shétou gǎnshòu shíwù de wèidào
- 。
Bạn nếm thử món này đi.
- 貳动động từ
nếm thử; trải nghiệm
中用舌头品尝食物的味道;经历或体验某种感受yòng shétou pǐncháng shíwù de wèidào;jīnglì huò tǐyàn mǒuzhǒng gǎnshòu
- 。
Tôi muốn nếm thử món ăn này.
- 參副trạng từ
(văn) từng; đã từng
中曾经经历过或体验过céngJīng jīngLì guò huò tǐYàn guò
- 。
Tôi đã từng đến đó.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
尝
Phồn thể嘗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm; thử (đồ ăn)
中用舌头感受食物的味道yòng shétou gǎnshòu shíwù de wèidào
- 。
Bạn nếm thử món này đi.
- 貳动động từ
nếm thử; trải nghiệm
中用舌头品尝食物的味道;经历或体验某种感受yòng shétou pǐncháng shíwù de wèidào;jīnglì huò tǐyàn mǒuzhǒng gǎnshòu
- 。
Tôi muốn nếm thử món ăn này.
- 參副trạng từ
(văn) từng; đã từng
中曾经经历过或体验过céngJīng jīngLì guò huò tǐYàn guò
- 。
Tôi đã từng đến đó.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng
- 尜gácon quay (đồ chơi hình thoi, hai đầu nhọn)