赔偿

赔偿
péicháng
bồi thường

bồi thường; đền bù; bù đắp

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#8168
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bồi thường; đền bù; bù đắp

    用金钱或其他方式弥补他人的损失yòng jīnqián huò qítā fāngshì míbǔ tārén de sǔnshī

    • Anh ấy phải bồi thường tổn thất của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.