拖欠

拖欠
tuōqiàn
tha khiếm

nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32111
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)

    • Anh ấy đã nợ tiền thuê nhà.

  2. động từ

    nợ đọng; nợ quá hạn; chậm thanh toán

  3. động từ

    nợ dây dưa; chây lì không trả nợ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.