债务

债务
zhài
trái vụ

nợ; khoản nợ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6847
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ; khoản nợ

    欠别人的钱qiàn biérén de qián

    • Anh ấy có rất nhiều nợ.

  2. danh từ

    nợ; nghĩa vụ nợ; khoản nợ phải trả

    需要偿还的钱或应该履行的义务xūyào chánghuán de qián huò yīngggāi lǜxíng de yìwù

    • Công ty có rất nhiều khoản nợ.

  3. danh từ

    nợ; khoản nợ; nghĩa vụ trả nợ

    欠别人的钱或应该履行的义务qiàn biérén de qián huò yīnggāi lǚxíng de yìwu

    • Anh ấy có rất nhiều khoản nợ.

  4. danh từ

    nợ; nợ nần; nghĩa vụ nợ

    欠他人的钱或应该偿还的义务qiàn tārén de qián huò yīngggāi chánghuàn de yìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.