利息

利息
lợi tức

lãi suất; tiền lãi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#9136Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãi suất; tiền lãi

    借钱需要付给的额外费用jiè qián xūyào fùgěi de éwài fèiyòng

    • Lãi suất ngân hàng rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.