Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还清
还清
hoàn thanh
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
2 nghĩa#12163
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把欠的钱或债全部付清bǎ qiàn de qián huò zhài quánbù fù qīng
- 。
Tôi đã trả hết tiền rồi.
- 貳动động từ
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把所有欠的钱都付清bǎ suǒyǒu qiànde qián dōu fùqīng
- 。
Cuối cùng tôi cũng trả hết nợ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
还清
Phồn thể還清
hoàn thanh
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
2 nghĩa#12163
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把欠的钱或债全部付清bǎ qiàn de qián huò zhài quánbù fù qīng
- 。
Tôi đã trả hết tiền rồi.
- 貳动động từ
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把所有欠的钱都付清bǎ suǒyǒu qiànde qián dōu fùqīng
- 。
Cuối cùng tôi cũng trả hết nợ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi