还清

还清
huánqīng
hoàn thanh

trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ

2 nghĩa#12163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ

    把欠的钱或债全部付清bǎ qiàn de qián huò zhài quánbù fù qīng

    • Tôi đã trả hết tiền rồi.

  2. động từ

    trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ

    把所有欠的钱都付清bǎ suǒyǒu qiànde qián dōu fùqīng

    • Cuối cùng tôi cũng trả hết nợ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.