Tới nội dung chính

偷

偷
tōu
thâu
⼈bộ nhân · 11 nét

trộm; ăn cắp

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#922
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trộm; ăn cắp

    中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi

    • 。

      Anh ấy đã trộm tiền của tôi.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

    • 。

      Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.

    • 。

      Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.

    • ,。

      Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    trộm; ăn cắp; lén lút

    中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi

  3. 參副trạng từ

    trộm; lén lút; lấy cắp

    中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.

  4. 肆动động từ

    giật; chộp

    中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi

    • 。

      Anh ấy đã trộm ví của tôi.

  5. 伍名danh từ

    kẻ trộm; tên trộm

    中偷东西的人tōu dōngxi de rén

    • 。

      Anh ấy là một tên trộm.

偷
tōu
thâu
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu