偷
trộm; ăn cắp
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
- 。
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- 貳动động từ
trộm; ăn cắp; lén lút
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
- 參副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
- 肆动động từ
giật; chộp
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
- 伍名danh từ
kẻ trộm; tên trộm
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
- 。
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- 貳动động từ
trộm; ăn cắp; lén lút
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
- 參副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
- 肆动động từ
giật; chộp
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
- 伍名danh từ
kẻ trộm; tên trộm
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
- 。
Anh ấy là một tên trộm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại