盗窃

盗窃
dàoqiè
đạo thiết

trộm; ăn cắp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11261
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi

    • Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.