Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗窃
盗窃
đạo thiết
trộm; ăn cắp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11261
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
中秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
盗窃
Phồn thể盜竊
đạo thiết
trộm; ăn cắp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11261
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
中秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu