偷窃

偷窃
tōuqiè
thâu thiết

trộm; ăn cắp

2 nghĩa#9151
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi

    • Anh ta đã trộm ví của tôi.

  2. động từ

    trộm; ăn cắp; lén lút

    秘密地拿别人的东西mìmì de náqǔ biérén de dōngxi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.