- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đậu (xe); đỗ (xe)
đậu (xe); đỗ (xe)
Xin đừng đỗ xe ở đây.
đậu (xe, thuyền); neo đậu
Thuyền neo đậu ở cảng.
đỗ (xe); đậu (xe); để lại (ở một nơi)
Xin đừng đỗ xe đạp ở đây.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đậu (xe); đỗ (xe)
đậu (xe); đỗ (xe)
Xin đừng đỗ xe ở đây.
đậu (xe, thuyền); neo đậu
Thuyền neo đậu ở cảng.
đỗ (xe); đậu (xe); để lại (ở một nơi)
Xin đừng đỗ xe đạp ở đây.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.