停放

停放
tíngfàng
đình phóng

đậu (xe); đỗ (xe)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45975
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đậu (xe); đỗ (xe)

    • Xin đừng đỗ xe ở đây.

  2. động từ

    đậu (xe, thuyền); neo đậu

    • Thuyền neo đậu ở cảng.

  3. động từ

    đỗ (xe); đậu (xe); để lại (ở một nơi)

    • Xin đừng đỗ xe đạp ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.