开车

开车
kāichē
khai xa

lái xe; lái (ô tô, tàu...)

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#910
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe; lái (ô tô, tàu...)

    驾驶汽车或其他交通工具行驶jiàshǐ qìchē huò qítā jiāotōng gōngjù xíngshǐ

    • Anh ấy biết lái xe.

    • Xin đừng vừa nghe điện thoại vừa lái xe.

  2. động từ

    lái xe; (tiếng lóng) đăng nội dung khiêu dâm lên mạng; kể chuyện tục tĩu

    驾驶汽车;或指说下流的笑话jiàshǐ qìchē;huò zhǐ shuō xiàliú de xiàohua

    • Anh ấy thích đăng nội dung nhạy cảm lên mạng.

    • Khi nhắn tin đừng có kể chuyện tục hoài, trong nhóm còn có trẻ con đấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.