Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开车
lái xe; lái (ô tô, tàu...)
NGHĨA
- 壹动động từ
lái xe; lái (ô tô, tàu...)
中驾驶汽车或其他交通工具行驶jiàshǐ qìchē huò qítā jiāotōng gōngjù xíngshǐ
- 。
Anh ấy biết lái xe.
- 。
Xin đừng vừa nghe điện thoại vừa lái xe.
- 貳动động từ
lái xe; (tiếng lóng) đăng nội dung khiêu dâm lên mạng; kể chuyện tục tĩu
中驾驶汽车;或指说下流的笑话jiàshǐ qìchē;huò zhǐ shuō xiàliú de xiàohua
- 。
Anh ấy thích đăng nội dung nhạy cảm lên mạng.
- ,。
Khi nhắn tin đừng có kể chuyện tục hoài, trong nhóm còn có trẻ con đấy.
解字
GIẢI TỰlái xe; lái (ô tô, tàu...)
NGHĨA
- 壹动động từ
lái xe; lái (ô tô, tàu...)
中驾驶汽车或其他交通工具行驶jiàshǐ qìchē huò qítā jiāotōng gōngjù xíngshǐ
- 。
Anh ấy biết lái xe.
- 。
Xin đừng vừa nghe điện thoại vừa lái xe.
- 貳动động từ
lái xe; (tiếng lóng) đăng nội dung khiêu dâm lên mạng; kể chuyện tục tĩu
中驾驶汽车;或指说下流的笑话jiàshǐ qìchē;huò zhǐ shuō xiàliú de xiàohua
- 。
Anh ấy thích đăng nội dung nhạy cảm lên mạng.
- ,。
Khi nhắn tin đừng có kể chuyện tục hoài, trong nhóm còn có trẻ con đấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡