Tới nội dung chính

站住

站住
zhànzhù
trạm trú

dừng lại; đứng lại

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1935
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dừng lại; đứng lại

    中停止移动,保持不动的状态tíngzhǐ yídòng, bǎochí búdòng de zhuàngtài

    • !

      Xin hãy dừng lại!

  2. 貳动động từ

    đứng vững; giữ thăng bằng; đứng lại

    中保持身体平衡,不摔倒或移动bǎochí shēntǐ pínghuà, búshuāi dào huò yídòng

    • !

      Bạn đứng lại!

  3. 參动động từ

    đứng vững; giữ vững lập trường; có chỗ đứng vững chắc

    中站稳、不动摇zhàn wěn、bú dònghuáo

    • 。

      Anh ấy đã đứng vững rồi.

  4. 肆动động từ

    đứng vững; (của một lập luận, khẳng định, v.v.) có thể đứng vững, có cơ sở vững chắc

    中保持稳定;论点有根据;能说得通bǎochí wěndìng;lùndiǎn yǒu gēnjù;néng shuō de tōng

站
zhàn
trạm
BỘ THỦ⽴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu