Tới nội dung chính

做出

做出
zuòchū
tố xuất

đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

2 nghĩa#1285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

    中产生;表现;创造chǎnshēng;biǎoxiàn;chuàngzào

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.

  2. 貳动động từ

    đưa ra; ban hành; làm nên

    中发布或产生某种结果fābù huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu