做出

做出
zuòchū
tố xuất

đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

2 nghĩa#1285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

    产生;表现;创造chǎnshēng;biǎoxiàn;chuàngzào

    • Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.

  2. động từ

    đưa ra; ban hành; làm nên

    发布或产生某种结果fābù huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.