做出
做出
tố xuất
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
2 nghĩa#1285
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
中产生;表现;创造chǎnshēng;biǎoxiàn;chuàngzào
- 。
Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
- 貳动động từ
đưa ra; ban hành; làm nên
中发布或产生某种结果fābù huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Đang tải…
做出
Phồn thể做
tố xuất
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
2 nghĩa#1285
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
中产生;表现;创造chǎnshēng;biǎoxiàn;chuàngzào
- 。
Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
- 貳动động từ
đưa ra; ban hành; làm nên
中发布或产生某种结果fābù huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại