作出

作出
zuòchū
tác xuất

đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#3809
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

    提出或做成某种决定、判断等tíchū huò zuòchéng mǒuzhǒng juécdìng、pànduàn děng

    • Anh ấy đã đưa ra một quyết định.

  2. động từ

    đưa ra; đưa ra (quyết định, đề xuất, nhận xét, v.v.)

    • Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.

  3. động từ

    đưa ra; ban hành (quyết định, tuyên bố, lời giải thích, lời xin lỗi…)

    发表或颁布某项决定、声明等fābiǎo huòzhě bānbù mǒu xiàng juéding、shēngmíng děng

    • Anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.

  4. động từ

    đưa ra (quyết định, kết luận); thực hiện (hành động)

    • Chúng tôi đã đưa ra một quyết định.

  5. động từ

    đưa ra; đưa ra (phán quyết, quyết định, bài phát biểu)

    说出或提出意见、决定等shuōchū huò tíchū yìjiàn、juéding děng

  6. động từ

    đưa ra; đặt ra; thực hiện (quyết định, giải thích…)

    做出或提出;实现或执行zuòchū huòzhǐ chū; shíxiàn huòzhíxíng

    • Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích.

  7. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    做出;产生;完成某个动作或结果zuòchū; chǎnshēng; wánchéng mǒu ge dòngzuò huò jiéguǒ

  8. động từ

    đưa ra; đạt được; làm ra

    提出或产生某个想法、决定或结果tíchū huò chǎnshēng mǒuge xiǎngfǎ、juédìng huò jiéguǒ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.