Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
判断
判断
phán đoạn
phán đoán; xét đoán; sự phán đoán
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3332
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phán đoán; xét đoán; sự phán đoán
中用理由或证据决定某事是否正确yòng lǐyóu huò zhèngjù juéduìng mǒushì shìfǒu zhèngquè
- 。
Xin bạn phán đoán một chút.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
LIÊN QUAN
判断
Phồn thể判斷
phán đoạn
phán đoán; xét đoán; sự phán đoán
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3332
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phán đoán; xét đoán; sự phán đoán
中用理由或证据决定某事是否正确yòng lǐyóu huò zhèngjù juéduìng mǒushì shìfǒu zhèngquè
- 。
Xin bạn phán đoán một chút.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)