jiǎn
tiễn
bộ đao · 11 nét

cắt (bằng kéo); cắt xén

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4901
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt (bằng kéo); cắt xén

    用剪刀切割东西yòng jiǎndāo qiēgē dōngxi

    • Làm ơn cắt tóc giúp tôi.

  2. động từ

    cắt; cắt ghép; biên tập (video, âm thanh...)

    用剪刀或工具切割东西;把视频或音频分段组合yòng jiǎndāo huò gōngjù qièhuà dōngxi; bǎ shìpín huò yīnpín fēnduàn zǔhé

    • Anh ấy đang chỉnh sửa video.

  3. danh từ

    (dạng từ bị ràng buộc) kéo hoặc công cụ tương tự

    用来剪东西的工具,有两个刀片yònglái jiǎn dōngxi de gōngjù, yǒu liǎng ge dāopiàn

    • Cây kéo này rất sắc.

  4. động từ

    tiêu diệt; tận diệt

    完全消灭;摧毁wánquán xiāomiè;cuīhuǐ

    • Tiêu diệt kẻ thù.

  5. danh từ

    họ Tiễn

    一个姓氏,中文人名中的姓yī ge xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.