cán
tàn
bộ đãi · 9 nét

thương tật; tàn tật

HSK 7 (3.0)14 nghĩa#17754
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thương tật; tàn tật

    • Anh ấy là một người khuyết tật.

  2. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ấy rất tàn nhẫn.

  3. tính từ

    hung hãn; tàn bạo

  4. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung ác

  5. tính từ

    hà khắc; khắc nghiệt

  6. tính từ

    phần còn lại; phần đuôi; cuối

    • Anh ấy là một người tàn tật.

  7. tính từ

    nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

    • Câu chuyện này không hoàn chỉnh, hơi tàn khuyết.

  8. tính từ

    phần dư; thặng dư

  9. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    • Anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.

  10. động từ

    phá hủy; làm hỏng

    • Anh ta đã làm hại rất nhiều người.

  11. 11động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    • Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.

  12. 12động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    • Anh ấy đã sống sót.

  13. 13động từ

    vẫn còn; vẫn

    • Anh ấy bị tàn tật rồi.

  14. 14động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    • Đừng làm hại động vật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.