进修

进修
jìnxiū
tiến tu

học nâng cao; tu nghiệp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học nâng cao; tu nghiệp

    • Anh ấy đi Bắc Kinh để học nâng cao.

  2. động từ

    học nâng cao; bồi dưỡng thêm; tiến tu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.