Tới nội dung chính

钦佩

钦佩
qīnpèi
khâm bội

khâm phục; ngưỡng mộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16148
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khâm phục; ngưỡng mộ

    • 。

      Tôi rất khâm phục anh ấy.

  2. 貳动động từ

    kính ngưỡng; ngưỡng mộ

  3. 參动động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • 。

      Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.

钦
qīn
khâm
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu