作为

作为
zuòwéi
tác vi

với tư cách là; làm; đóng vai trò là

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)11 nghĩa#630
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    với tư cách là; làm; đóng vai trò là

    表示身份、地位或角色biǎoshì shēnfèn、 dìwèi huò juésè

    • Là học sinh, bạn nên chăm chỉ học tập.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

  2. giới từ

    với tư cách là; coi như; làm

    表示身份、资格或角色;用来说明某人或某物以什么身份做某事biǎoshì shēnfèn、zīgé huò juésè; yònglái shuōmíng mǒurén huò mǒuwù yǐ shénme shēnfèn zuò mǒushì

    • Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.

  3. động từ

    làm; đóng vai trò là; với tư cách là

    充当某种身份或角色chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn huò jiaosè

    • Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.

  4. động từ

    làm; coi như; với tư cách là; là

    把某人或某物当作;用什么身份或资格bǎ mǒurén huò mǒuwù dāngzuò; yòng shénme shēnfèn huò zīgé

    • Chúng ta nên làm gương.

  5. động từ

    coi là; xem là; với tư cách là

    认为某人或某事物具有某种身份或性质rènwéi mǒurén huò mǒushì wù jùyǒu mǒuzhǒng shēnfèn huò xìngzhì

  6. động từ

    coi như; xem là; với tư cách là; làm

    把某人或某事当作;以...的身份或资格bǎ mǒurén huò mǒushì dàngzuò;yǐ de shēnfèn huò zīgé

    • Chúng ta nên xem đây là một cơ hội.

  7. danh từ

    thành tựu; hành động; với tư cách là; coi như

    某人或某事物的成就或表现mǒurén huò mǒushì wù de chéngjiù huò biǎoxiàn

    • Đây là thành tựu của anh ấy.

  8. danh từ

    hành động; thành tích; coi là; với tư cách là; làm

    人做的事情或取得的成果rén zuò de shìqing huò huòdé de chénɡɡuǒ

    • Anh ấy rất có thành tựu.

  9. động từ

    hành động; việc làm; thành tích; (dùng như giới từ) với tư cách là; xem làm

    做;行动;当作或充当某种身份zuò; xíngdòng; dāngzuò huò chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn

    • Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.

  10. danh từ

    hành vi; việc làm; thành tích; với tư cách là; coi là

    某人的行为或做的事情mǒu rén de xíngwéi huò zuò de shìqing

    • Đây là một hành động.

  11. 11danh từ

    hành động; tư cách; vai trò; làm (với tư cách là)

    人在某个身份或立场上的行动和表现rén zài mǒugeè shēnfèn huò lìchǎng shàng de xíngdòng hé biǎoxiàn

    • Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.