身为

身为
shēnwéi
thân vi

với tư cách là; trong vai trò

2 nghĩa#4470
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    với tư cách là; trong vai trò

    以某种身份或资格yǐ mǒuzhǒng shēnfèn huò zīgé

    • Là một giáo viên, anh ấy nên làm gương.

  2. động từ

    như; nếu; nếu như

    作为;以……的身份zuòwéi;yǐ……de shēnfèn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.