- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
với tư cách là; trong vai trò
với tư cách là; trong vai trò
中以某种身份或资格yǐ mǒuzhǒng shēnfèn huò zīgé
Là một giáo viên, anh ấy nên làm gương.
như; nếu; nếu như
中作为;以……的身份zuòwéi;yǐ……de shēnfèn
với tư cách là; trong vai trò
với tư cách là; trong vai trò
中以某种身份或资格yǐ mǒuzhǒng shēnfèn huò zīgé
Là một giáo viên, anh ấy nên làm gương.
như; nếu; nếu như
中作为;以……的身份zuòwéi;yǐ……de shēnfèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.