Tới nội dung chính

家长

家长
jiāzhǎng
gia trưởng

phụ huynh; người giám hộ

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#5548
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phụ huynh; người giám hộ

    中孩子的父母或监护人háizi de fùmǔ huò jiānhù rén

    • 。

      Cuộc họp phụ huynh sẽ diễn ra vào ngày mai.

  2. 貳名danh từ

    phụ huynh; gia trưởng

    中孩子的父亲或母亲,或者照顾孩子的成年人háizi de fùqin huòzhě mǔqin, huòzhěshě zhàohu háizi de chéngnián rén

    • ?

      Mấy giờ thì cuộc họp phụ huynh bắt đầu?

  3. 參名danh từ

    người đứng đầu gia đình; phụ huynh

    中家庭的父亲或母亲,负责照顾和教育子女的成年人jiātíng de fùqin huò mǔqin, fùzé zhàogu hé jiàoyù zǐnǚ de chéngnián rén

  4. 肆名danh từ

    chủ nhà; gia chủ; trưởng gia đình

    中家庭的主人或负责人jiātíng de zhǔrén huò fùzérénrén

    • ?

      Cuộc họp phụ huynh mấy giờ bắt đầu?

家
jiā
gia
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu