Tới nội dung chính

成就

成就
chéngjiù
thành tựu

thành tựu; thành tích

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#3769Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thành tựu; thành tích

    中做出来的值得骄傲的事情或结果zuò chūlái de zhíde jiāoao de shìqing huò jiéguǒ

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

  2. 貳名danh từ

    thành tựu; thành quả; sự thành công

    中做成功的事情;取得的好结果zuòchénggōngde shìqing; qǔdéde hǎo jiéguǒ

  3. 參动động từ

    thành tựu; đạt được (kết quả); thành đạt

    中完成某件重要的事情;达到目标wánchéng mǒujiàn zhòngyào de shìqing; dádào mùbiāo

    • 。

      Anh ấy đã đạt được ước mơ.

  4. 肆动động từ

    thành tựu; thành tích; đạt được; hoàn thành

    中完成或实现某个目标、事业或功绩wánchéng huòshíxiàn mǒugeè mùbiāo、shìyè huògōngjī

    • 。

      Anh ấy đã thực hiện được ước mơ.

  5. 伍动động từ

    sáng tạo; tạo ra

    中造成;做出zàochéng;zuòchū

    • 。

      Anh ấy đã tạo nên sự nghiệp vĩ đại.

  6. 陸名danh từ

    thành tích; tư cách; với tư cách là

    中通过努力完成的伟大事业或良好结果tōngguò nǔlì wánchéng de wěidà shìyè huò liánghǎo jiéguǒ

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu