Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
成就
thành tựu; thành tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành tựu; thành tích
中做出来的值得骄傲的事情或结果zuò chūlái de zhíde jiāoao de shìqing huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
- 貳名danh từ
thành tựu; thành quả; sự thành công
中做成功的事情;取得的好结果zuòchénggōngde shìqing; qǔdéde hǎo jiéguǒ
- 參动động từ
thành tựu; đạt được (kết quả); thành đạt
中完成某件重要的事情;达到目标wánchéng mǒujiàn zhòngyào de shìqing; dádào mùbiāo
- 。
Anh ấy đã đạt được ước mơ.
- 肆动động từ
thành tựu; thành tích; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某个目标、事业或功绩wánchéng huòshíxiàn mǒugeè mùbiāo、shìyè huògōngjī
- 。
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
- 伍动động từ
sáng tạo; tạo ra
中造成;做出zàochéng;zuòchū
- 。
Anh ấy đã tạo nên sự nghiệp vĩ đại.
- 陸名danh từ
thành tích; tư cách; với tư cách là
中通过努力完成的伟大事业或良好结果tōngguò nǔlì wánchéng de wěidà shìyè huò liánghǎo jiéguǒ
解字
GIẢI TỰthành tựu; thành tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành tựu; thành tích
中做出来的值得骄傲的事情或结果zuò chūlái de zhíde jiāoao de shìqing huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
- 貳名danh từ
thành tựu; thành quả; sự thành công
中做成功的事情;取得的好结果zuòchénggōngde shìqing; qǔdéde hǎo jiéguǒ
- 參动động từ
thành tựu; đạt được (kết quả); thành đạt
中完成某件重要的事情;达到目标wánchéng mǒujiàn zhòngyào de shìqing; dádào mùbiāo
- 。
Anh ấy đã đạt được ước mơ.
- 肆动động từ
thành tựu; thành tích; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某个目标、事业或功绩wánchéng huòshíxiàn mǒugeè mùbiāo、shìyè huògōngjī
- 。
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
- 伍动động từ
sáng tạo; tạo ra
中造成;做出zàochéng;zuòchū
- 。
Anh ấy đã tạo nên sự nghiệp vĩ đại.
- 陸名danh từ
thành tích; tư cách; với tư cách là
中通过努力完成的伟大事业或良好结果tōngguò nǔlì wánchéng de wěidà shìyè huò liánghǎo jiéguǒ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao