Tới nội dung chính

师傅

师傅
shīfu
sư phó

thầy; sư phụ; thợ lành nghề

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3097Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thầy; sư phụ; thợ lành nghề

    中有技术、有经验的工人或手艺人yǒu jìshù、yǒu jīngyàn de gōngrén huò shǒuyìrén

    • ,?

      Sư phụ, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

  2. 貳名danh từ

    thầy; sư phụ; người thầy dạy nghề

    中教人学习技能或知识的人jiāo rén xuéxí jìnéng huò zhīshi de rén

  3. 參名danh từ

    thầy; sư phụ; bậc thầy (cách gọi tôn kính người lớn tuổi hoặc có nghề)

    中对年长或有手艺的人的尊称duì niánzhǎng huò yǒu shǒuyì de rén de zūnchèng

师
shī
sư
BỘ THỦ⼱
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu