Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
体育达标测验
体育达标测验
thể dục đạt tiêu trắc nghiệm
bài kiểm tra thể lực đạt chuẩn (dành cho học sinh v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài kiểm tra thể lực đạt chuẩn (dành cho học sinh v.v.)
- 。
Bài kiểm tra thể lực được tổ chức mỗi năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
体育达标测验
Phồn thể體育達標測驗
thể dục đạt tiêu trắc nghiệm
bài kiểm tra thể lực đạt chuẩn (dành cho học sinh v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài kiểm tra thể lực đạt chuẩn (dành cho học sinh v.v.)
- 。
Bài kiểm tra thể lực được tổ chức mỗi năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại