主张

主张
zhǔzhāng
chủ trương

chủ trương; đề xuất; ủng hộ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#11732Lượng từ
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

    提出并支持某种想法或主意tíchū bìng zhīchí mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò zhǔyì

    • Anh ấy chủ trương hòa bình.

  2. danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    某人或某个团体持有的观点和看法mǒurén huò mǒu ge tuántǐ chíyǒu de guāndiǎn hé kànfǎ

    • Đây là chủ trương của tôi.

  3. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

    支持或提出某种意见、主意zhīchí huò tíchū mǒuzhǒng yìjiàn、zhǔyì

    • Anh ấy chủ trương giải quyết vấn đề một cách hòa bình.

  4. danh từ

    chủ trương; quan điểm; lập trường

    某人的观点或主要意见mǒu rén de guāndiǎn huò zhǔyào yìjiàn

  5. động từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    认为应该这样做;提出自己的看法rènwéi yīnggāi zhèyàng zuò;tíchū zìjǐ de kànfǎ

  6. danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    自己认为正确的想法或意见zìjǐ rènwéi zhèngquè de xiǎngfǎ huò yìjiàn

    • Chủ trương của bạn là gì?

  7. danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    自己的看法或意见zìjǐ de kànfǎ huò yìjiàn

  8. danh từ

    chủ trương; đề xuất; lập trường

    某人赞成或提出的看法、意见mǒurén zànchéng huò tíchū de kànfǎ、yìjiàn

    • Chủ trương của anh ấy rất có lý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.