Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
主张
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
中提出并支持某种想法或主意tíchū bìng zhīchí mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò zhǔyì
- 。
Anh ấy chủ trương hòa bình.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人或某个团体持有的观点和看法mǒurén huò mǒu ge tuántǐ chíyǒu de guāndiǎn hé kànfǎ
- 。
Đây là chủ trương của tôi.
- 參动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
中支持或提出某种意见、主意zhīchí huò tíchū mǒuzhǒng yìjiàn、zhǔyì
- 。
Anh ấy chủ trương giải quyết vấn đề một cách hòa bình.
- 肆名danh từ
chủ trương; quan điểm; lập trường
中某人的观点或主要意见mǒu rén de guāndiǎn huò zhǔyào yìjiàn
- 伍动động từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中认为应该这样做;提出自己的看法rènwéi yīnggāi zhèyàng zuò;tíchū zìjǐ de kànfǎ
- 陸名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中自己认为正确的想法或意见zìjǐ rènwéi zhèngquè de xiǎngfǎ huò yìjiàn
- ?
Chủ trương của bạn là gì?
- 柒名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中自己的看法或意见zìjǐ de kànfǎ huò yìjiàn
- 捌名danh từ
chủ trương; đề xuất; lập trường
中某人赞成或提出的看法、意见mǒurén zànchéng huò tíchū de kànfǎ、yìjiàn
- 。
Chủ trương của anh ấy rất có lý.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
中提出并支持某种想法或主意tíchū bìng zhīchí mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò zhǔyì
- 。
Anh ấy chủ trương hòa bình.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人或某个团体持有的观点和看法mǒurén huò mǒu ge tuántǐ chíyǒu de guāndiǎn hé kànfǎ
- 。
Đây là chủ trương của tôi.
- 參动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
中支持或提出某种意见、主意zhīchí huò tíchū mǒuzhǒng yìjiàn、zhǔyì
- 。
Anh ấy chủ trương giải quyết vấn đề một cách hòa bình.
- 肆名danh từ
chủ trương; quan điểm; lập trường
中某人的观点或主要意见mǒu rén de guāndiǎn huò zhǔyào yìjiàn
- 伍动động từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中认为应该这样做;提出自己的看法rènwéi yīnggāi zhèyàng zuò;tíchū zìjǐ de kànfǎ
- 陸名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中自己认为正确的想法或意见zìjǐ rènwéi zhèngquè de xiǎngfǎ huò yìjiàn
- ?
Chủ trương của bạn là gì?
- 柒名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中自己的看法或意见zìjǐ de kànfǎ huò yìjiàn
- 捌名danh từ
chủ trương; đề xuất; lập trường
中某人赞成或提出的看法、意见mǒurén zànchéng huò tíchū de kànfǎ、yìjiàn
- 。
Chủ trương của anh ấy rất có lý.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.