座位

座位
zuòwèi
toạ vị

chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3389Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    供人坐的地方gōng rén zuò de dìfang

    • Xin hỏi, chỗ này có ai ngồi chưa?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.

    • Nó nhường chỗ cho người già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.