Tới nội dung chính

位子

位子
wèizi
vị tử

chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    中可以坐的地方kěyǐ zuò de dìfang

    • ?

      Chỗ này có ai ngồi không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

  2. 貳名danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    中坐的地方;座位zuò de dìfang; zuòwèi

位
wèi
vị
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu